BẢNG DANH MỤC CÁC TEST TÂM LÝ TẠI PHÒNG KHÁM BS CẦU

I. TEST VỀ STRESS
1.1. Test về stress trong cuộc sống
– Test mức stress trong cuộc sống Holmes &Rabe
– Thang đo stress sinh viên
1.2. Test về mức stress
– Bạn có bị stress?
– Test mức stress chung
– Test stress học sinh, sinh viên
– Test mức stress trẻ em
– Test mức stress nghề nghiệp
– Test mức stress quá tải công việc
– Test mức stress môi trường, xã hội
– Thang tự đánh giá biểu hiện stress bản thân
– Test mức stress và ý nghĩ
1.3. Test khác
– Test tự đánh về lối sống bản thân
– Test tự đánh giá có tập thể dục thường xuyên không?
– Thang đo novaco về phản ứng cơn giận Miller – Smith
– Thang tự đánh giá lo lắng do về tâm trạng
– Thang tự đánh giá lo lắng do tính cách
II. TEST CHẨN ĐOÁN BỆNH
2.1. Test về lo âu, trầm cảm, stress
– DASS 21
– DASS 42
– Thang HARD
2.2. Test lo âu, ám ảnh các loại
– Thang lo âu Zung
– Thang PRS (Panic Rating Scale)
– Thang PDSS (Panic Disorder Severity Scale)
– Thang SCARED (screen for child anxiety related disorders)
– Test GAD 7
– Thang SIAS (Social Interaction Anxiety Scale)
– Thang Y – BOCS (The Yale – Brown Obsessive Compulsive Scale)
– Test ám ảnh các loại
– Test PTSD
– Test rối loạn phân ly
– Test rối loạn sự điều chỉnh
– Test PRIME – MD
– Test rối loạn ăn uống
– Test triệu chứng cơ thể
2.3. Test về suy nhược, mệt mỏi
– Bảng câu hỏi về suy nhược
– Thang đánh giá suy nhược Bugard – Crocq người lớn (the Bugard – Crocq scale – BCS)
– Thang đánh giá suy nhược Bugard – Crocq người già(the Bugard – Crocq scale – BCS )
– Thang FACIT Fatigue scale (Functional Assessment of Chronic Illness Fatigue Scale -FSCIFS)
2.4. Thang đau mức mạn tính
– Thang PQAS (pain quality assessment scale)
– Thang APS (the abbey pain scale)
– Thang PAINAD (pain assessment in advanced dementia scale)
2.5. Trầm cảm
– Test trầm cảm trẻ em
– Test trầm cảm thanh thiếu niên Reynolds 10 – 20 tuổi
– Thang GDS (the geriatric depression scale)
– Test trầm cảm sau sinh
– Thang HADS (hospital anxiety and depression scale)
– Thang EPDS (Edinburgh postnatal depression scale)
– Test trầm cảm Beck II
– Test trầm cảm Hamiton D
– Thang trầm cảm HARD
– Thang trầm cảm MARD (montgomery&madrs)
– Test trầm cảm trong TTPL CDSS
– Test trầm cảm trong các bệnh khác
– Test trầm cảm ẩn
– Test trầm cảm trong các bệnh cơ thể
2.6. Test tuyệt vọng HRS
III. TEST CHẨN ĐOÁN RỐI LOẠN TÂM THẦN
– Thang PANSS
– Thang BPRS
– Thang GAF
– Test STEPI (The Schizophrenia Test and Early Psychosis Indicator)
IV. TEST SỨC KHỎE CHUNG
– Test ADI
– Test SF- 36
V. TEST TRÍ NHỚ, TRÍ TUỆ
– Thang tự đánh giá khiếm khuyết nhận thức Mcnair- Kahn
– Bảng IQCODE (informant questionnaire on cognitive decline in the elderly), bảng câu hỏi để biết sự giảm dần nhận thức ở người cao tuổi.
– Thang MMSE (mini – mental state examination)
– The 4 – IADL (intrusmental activities of daily living)
– Thang đánh giá sa sút tổng quát GDS (global deterioration scale)
– Trắc nghiệm mặt đồng hồ
– Trắc nghiệm nhớ lại số
– thang đánh giá thiếu máu cục bộ HIS (hachinski ischemic score)
– Test trí nhớ xa
– Thang suy giảm nhận thức
– Test sa sút do tai biến
– Test sa sút do các bệnh khác
– Thang hoạt động hàng ngày
– Thang Weschler
VI. TEST IQ
– Test DENVER
– Test WAIS
– Test WIST
– Test Ranven thường
– Test Raven màu
– Test vẽ hình người
– Test CPTTT
VII. TEST EQ,AQ,SQ…
– Test EQ
– Test AQ
– Test SQ
– Test CQ
– Test MQ
– Test khác
VIII. TEST HÀNH VI
– Thang đánh giá kỹ năng xã hội SSRS10-20 tuổi (social skills rating systerm)
– Test Hành vi trẻ em 4 -18 tuổi
– Thang ASRS (The Adult ADHD Self – Report Scale)
– Test ADHD trẻ em
– Test tự kỷ CARG
– Test rối loạn hành vi khác
– Test “true love or true loser ?”
IX. TEST RLCXLC
– Thang BDRS (The Bipolar Depression Rating Scale)
– Test khí sắc chu kỳ
X. TEST HƯNG CẢM
– Thang ASRM (Altman self – rating mania scale)
– Thang MSRS (manic state rating scale)
– Thang YMRS (Young mania rating scale)
– Thang Goldber mania questionnaire
XI. TEST TÌNH DỤC
– Test suy giảm testosterone
– Bảng đánh giá sơ bộ sức khỏe tình dục nam giới IIEF-5 (international index erectile function)
– Test dục tính
– Test thông minh tính dục
XII. TEST RL NHÂN CÁCH
– Thang MMPI (minesota multiphasic personality inventory)
– Trắc nghiệm cá tính Berger
– Thang EPI
– Thang Cartell
– Thang Roschach
– Thang typ A
– Thang đánh giá khả năng giao tiếp
– Thang đánh giá khả năng lãnh đạo
– Thang đánh giá có yêu thực sự
– Thang đánh giá bạn có quan tâm đến con
– Thang định hướng nghề nghiệp
XIII. TEST GIẤC NGỦ
– Test chất lượng giấc ngủ Pischpurg
– Test tự chẩn đoán mất ngủ
– Bảng tự kiểm tra giấc ngủ bản thân
– Lịch trình giấc ngủ bản thân
– Bạn biết gì về giấc ngủ ?
– Trắc nghiệm hệ số ngủ
– Thang tự đánh giá chất lượng giấc ngủ
– Test chất lượng giấc ngủ
– Test rối loạn giấc ngủ
– Sleep Quest
– Sleepiness scale
– Sleep questionnaire
– Thang ESS (The Epworth Sleepness Scale)
– Bảng theo dõi giấc ngủ bản thân
XIV. TEST KHÁC
– Thang chất lượng cuộc sống chung
– Thang chất lượng cuộc sống ở bệnh nhân tâm thần
– Thang SF-12 (short form health survey)
– Thang SF-36
XV. CÁC TEST DỰ PHÒNG CÁC RỐI LOẠN TÂM LÍ, TÂM THẦN (DV MỚI)
– Thang hoạt động hàng ngày 4-IADL 1 năm 1 lần
– Thang MMSE 1 năm 1 lần
– Tình trạng sức khỏe của bạn thế nào? 1 năm 1 lần
– Trắc nghiệm trạng thái thứ 3? 6 tháng /lần
– Trắc nghiệm sức khỏe hiện tại 12 tháng/lần
– Test stress trong cuộc sống 6 – 12 tháng làm 1 lần
– Test DASS 21 6 tháng 1 lần
– Thang PRIME – MD 6 tháng 1 lần
– Thang trạng thái thứ 3 6 tháng 1 lân
– Thang sức khỏe người Nhật 6 tháng / 1 lần
– Thang về lối sống 6 tháng 1 lân
– Thang về thể dục 6 tháng 1 lần
– Thang phát hiện sớm suy giảm nhận thức 3 tháng 1 lần
– Thang phát hiện sớm AD 3 tháng 1 lần
– Thang thông minh tính dục 6 tháng 1 lần
– Thang hiểu biết về giấc ngủ 6 tháng 1 lần
– Thang nhân cách typ A 6 tháng 1 lần

Hỏi bác sĩ trả lời

Để lại bình luận

Liên hệ Facebook